| gả chồng | - Nh. Gả: Gả chồng cho con gái. |
| gả chồng | đgt Cho con gái lấy chồng: Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho (cd). |
| gả chồng | đt. Nht. Gả. |
| gả chồng | .- Nh. Gả: Gả chồng cho con gái. |
| Bà Thân cũng như nhiều bà mẹ khác ở nhà quê , lúc gả chồng cho con chỉ tìm nơi nào có đủ " bát ăn " , không cờ bạc dông dài. |
Thấy mẹ nói muốn ggả chồng, nàng mang máng hiểu rằng sắp đến ngày phải xa mẹ , xa anh. |
| Hai cháu lớn , chị đã gả chồng xa , cháu Thu lại đi theo chồng thì chị sẽ trơ trọi một mình ở nhà , buồn tẻ lắm ! Chà ! Tôi cần gì. |
| Mày phải biết lấy vợ gả chồng phải tìm chỗ môn đăng hộ đối , chớ mày định bắt tao thông gia với bọn nhà quê à ? Với bọn cùng đinh à ! Mày làm mất thể diện tao , mất danh giá tổ tiên , mày là một thằng con bất hiếu. |
Một cậu nữa hỏi : Có phải thầy cô đấy không ? Thầy cô lên tìm cô gả chồng cho cô chứ gì ? Mai đã đặt gánh hàng lên vai. |
| Nghe cậu kia nói chuyện gả chồng , nàng vừa tức giận , vừa bẽn lẽn cúi nhìn xuống bụng , nghĩ tới Lộc , tưởng nhớ đến đứa con khốn nạn mai sau. |
* Từ tham khảo:
- số bị chia
- số bị nhân
- số bị trừ
- số bình quân
- số chẵn
- số chết rúc trong ống cũng chết