| ngục tù | dt. Tù, người bị nhốt trong ngục // Nh Ngục-thất. |
| ngục tù | - Nh. Ngục. |
| ngục tù | dt. Nhà lao, nhà tù, nói chung. |
| ngục tù | dt (H. tù: giam cầm) Nơi giam cầm người bị coi là có tội: Biết bao thanh niên anh tuấn nước ta bị hi sinh trên máy chém và trong ngục tù của thực dân Pháp. |
| ngục tù | .- Nh. Ngục. |
| Bấy giờ thiếp đương còn trẻ dại , nghe nói có ông Dương Đức công thương là vô tội , hết sức chống cự với những viên quan khác , rồi tha cho thiếp được ra khỏi ngục tù. |
Bởi vậy , không ham thú sống , Chẳng sợ ngục tù. |
| Cả làng đều nằm mê thấy toàn những ngục tù , những hình phạt. |
| Anh thật sự hiện nguyên hình một tên tội phạm bước tới chỗ ngục tù. |
| Nhưng cũng có người không thể thoát khỏi ngục tù quá khứ , nhất là từng có địa vị , chức sắc , quyền lợi , sự ấm êm. |
| Nếu cho phép quá khứ giam hãm , ta mãi sống trong ngục tù khổ đau , không thể hạnh phúc trong hiện tại. |
* Từ tham khảo:
- nguể ngoải
- nguếch ngoác
- nguệch ngoạc
- ngui ngủi
- ngui ngút
- ngùi ngùi