Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngục tốt
dt. Lính canh ngục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngục tốt
- Lính giữ ngục (cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngục tốt
dt.
Lính coi ngục, thời xưa:
Kíp truyền ngục tốt giao canh
(Nhị độ mai).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngục tốt
.- Canh giữ ngục
(cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
ngục tốt
Lính coi ngục:
Kíp truyền ngục tốt giao canh
(Nh-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
ngục vô lưu phạm
-
nguể ngoải
-
nguếch ngoác
-
nguệch ngoạc
-
ngui ngủi
-
ngui ngút
* Tham khảo ngữ cảnh
Thầy bảo
ngục tốt
nó quét dọn lại cái buồng cuối cùng.
Trên bốn chòi canh ,
ngục tốt
cũng bắt đầu điểm vào cái quạnh quẽ của trời tối mịt , những tiếng kiểng và mõ đều đặn thưa thớt.
Kẻ lại dẫn ông đến một chỗ thấy Bàng đương bị
ngục tốt
cùm kẹp , máu vấy ra đầy đất (Loại tụ).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngục tốt
* Từ tham khảo:
- ngục vô lưu phạm
- nguể ngoải
- nguếch ngoác
- nguệch ngoạc
- ngui ngủi
- ngui ngút