| ngủ như chết | (say) Ngủ rất say, đến mức mê mệt, không còn hay biết gì. |
| Còn chị Căn thì mệt nhoài cũng ngủ như chết. |
| Ban ngày con nô đùa , chạy nhảy nên đặt mình xuống là ngủ như chết. |
| 37. Srinagar Sau một đêm ngủ như chết , sáng hôm sau chúng tôi lên đường đi Srinagar , thủ phủ của Kashmir |
| Đất cứng , lều chật nhưng vì mệt nên tôi ngủ như chết. |
| Tôi về nhà ngủ như chết. |
| Khi mà cả thị xã ngủ như chết lặng sau một ngày thở hồng hộc vì tốc độ , thì Lãm lặng lẽ ra bờ ao phía sau nhà. |
* Từ tham khảo:
- ngũ
- ngũ
- ngũ âm
- ngũ căn
- ngũ châu tứ hải
- ngũ chỉ huyệt