| êm giọng | trgt Không gay gắt nữa: Người chủ nhà đã êm giọng hỏi tình hình gia đình người ở. |
Sau còn có người làm phở cho cà rốt thái nhỏ , hay làm phở ăn đệm với đu đủ ngâm giấm hoặc là cần Tây , nhưng thảy thảy đều hỏng bét vì cái bản nhạc soạn bừa bãi như thế , nó không... êm giọng chút nào. |
Bánh màu hoàng yến , có ý rắn hơn thứ bánh đúc chấm tương , ăn không lấy gì làm êm giọng , nhưng thỉnh thoảng nhấm nháp cũng bùi và lạ miệng. |
Trong bánh khoái nóng hổi , người ta cắt mấy miếng bánh giầy Mơ : trộn đều lên cho bánh khoái và bánh giầy hợp hoan với nhau rồi ăn , ta vừa thấy vui mắt (vì đậu vàng nổi lên như vị sen trong một cái ao trắng muốt) mà lại êm giọng , ngầy ngậy như mùi da thịt một đứa trẻ bụ bẫm , và bùi một cách thanh thanh. |
* Từ tham khảo:
- rẫy chết
- re
- rè
- rè hương
- rè rè
- rè vàng