| em bạn | dt. Vai người bạn nhỏ tuổi: Chị dâu em bạn có đâu lỗi nghì (LVT). |
Loan quấn tóc rồi với cái bút chì viết mấy chữ để lại cho chồng nói là nàng phải đi tiễn một người chị em bạn. |
| Những ý tưởng về mới , cũ , trạng sư vừa phân bày rất đúng với tình cảnh bọn chị em bạn gái mới chúng tôi. |
| Nhà chàng giàu nên chàng hết sức giữ gìn đối với anh em bạn , vì chàng nơm nớp sợ sự giàu sang là cái hàng rào ngăn không cho các bạn dễ dàng yêu mình. |
| Loan hỏi : Anh sắp đi đâu bây giờ ? Dũng đáp : Tôi lại đằng người anh em bạn , lâu ngày không gặp. |
Loan bỗng như chợt nhớ ra điều gì hỏi Dũng : Phố hàng bông thợ nhuộm có gần đây không nhỉ ? Dũng đáp liền : Gần đây , cô hỏi làm gì ? Em có người chị em bạn , chị Lương , ở đấy. |
Sao cô lại tưởng thế ? Không phải tại anh , nhưng tại các anh em bạn anh. |
* Từ tham khảo:
- tà-chỉ
- tà-lột
- tà mị
- tà-mưu
- tà-nguỵ
- tà-quyệt