| ngông nghênh | tt. Nghinh-ngang tự-đắc: Râu-ria nhẵn-nhụi, mặt-mũi ngông-nghênh Phú thầy đồ ngông |
| ngông nghênh | - Ra dáng tự đắc và không kiêng nể ai. |
| ngông nghênh | tt. Ra vẻ tự đắc, coi thường mọi người bằng những hành vi, cử chỉ gây cảm giác khó chịu: thái độ ngông nghênh không coi ai ra gì o ngông nghênh đi giữa chỗ đông người. |
| ngông nghênh | tt, trgt Tự cao tự đại; Coi thường dư luận: Ra vẻ ngông nghênh; Đi đứng ngông nghênh. |
| ngông nghênh | trgt Cao khác thường: Anh ta cao ngông nghênh. |
| ngông nghênh | tt. Nghênh-ngang, tự đắc. |
| ngông nghênh | .- Ra dáng tự đắc và không kiêng nể ai. |
| ngông nghênh | Trỏ bộ nghênh-ngang tự đắc: Ngông-nghênh chẳng sợ ai. |
| Các bạn ông còn lạ gì cái tính ngông nghênh không chịu vào khuôn phép , cái giọng khinh bạc phóng túng trong các bài thơ phú của ông ! Thế nhưng mà...(các bạn ông tợp chén rượu đắng ở cái quán lá gần bờ sông nơi họ thường tụ tập nhau tán gẫu) thế nhưng dù sao chăng nữa ông giáo cũng là một nhà nho có tương lai. |
| Có hôm cao hứng nó ngông nghênh mặc quần gin đi học , bị bảo vệ cổng bắt về nhà đổi lại mới cho vào lớp. |
Một viên nói : Ở nhà kia có tên Mỗ , vốn người tham bẩn , hối lộ dập dìu ; lại lấy lộc trật mà hợm hĩnh ngông nghênh , khinh miệt những người có đức , chưa từng cất nhắc kẻ hiền sĩ để giúp việc nước. |
| Tâm tính ngông nghênh của tôi muốn hung hăng trở lại như dạo trước. |
| Nhưng nếu từ đấy chàng dế kia có thể biết chừa cái thói ngông nghênh thì tôi lại ăn phải đũa của hắn. |
| Bệnh ngông nghênh của hắn lây sang tôi. |
* Từ tham khảo:
- ngồng nghềnh
- ngồng ngồng
- ngỗng
- ngỗng
- ngỗng ông lại lễ ông
- ngỗng ông lại tết ông