| ngồn ngộn | tt. Sồ-sộ, cao lớn cách cân-đối: Cao ngồn-ngộn. |
| ngồn ngộn | - t. To, trắng và đẹp: Người trông ngồn ngộn. |
| ngồn ngộn | tt. Quá nhiều đến mức dư thừa, đầy ứ, tràn trề trông ngợp mắt: Hàng hoá chất đống ngồn ngộn o Thân hình rắn chắc ngồn ngộn sức sống của nó ai cũng tấm tắc khen o Cỗ thì ngồn ngộn những là giò khoanh, thịt gà chặt to. |
| ngồn ngộn | tt 1. Rất nhiều: Tiền của ngồn ngộn (Ng-hồng). 2. Nói người phụ nữ trắng và đẹp: Cô ta mới lớn lên, trông ngồn ngộn. |
| ngồn ngộn | .- t. To, trắng và đẹp: Người trông ngồn ngộn. |
| ngồn ngộn | Xem “ngộn-ngộn”. |
| Anh im lặng với cả giấc ngủ áp mặt vào khuôn ngực đầy ngồn ngộn ánh trăng ! Im lặng với cả tiếng nức nở , tiếng gọi tha thiết yêu thương ở bức thư đang nằm trong túi áo. |
Thịt luộc đỏ tươi , bì vàng màu da đồng , đặt bên cạnh đĩa rau húng chó ; vài dĩa riềng thái mỏng tanh ; chả nướng , béo ngậy , màu cánh gián ; đĩa bún trắng bong nằm cạnh những bát hầm dựa mận màu hoa sim ; những liễn xào nấu với chuối "chưa ra buồng" thái con bài ; những đĩa dồi tươi hơn hớn , miếng thì trắng , miếng thì hồng , miếng thì tím lợt , đôi chỗ lại điểm những nhát hành xanh màu ngọc thạch... tất cả tiết ra một mùi thơm làn lạt như mùi hoa đồng thảo lại ngồn ngộn như mùi thịt gái tơ... xin hỏi có ai mà chịu được , không thưởng thức một hai miếng làm duyên? Người chưa ăn bao giờ ăn thử một miếng lại muốn ăn hai , còn người đã biết ăn rồi thì phải nói rằng trông thấy thịt chó mà không được ăn thì buồn bã ủ ê , nếu không muốn nói là bủn rủn chân tay , bắt chán đời muốn chết. |
| Anh im lặng với cả giấc ngủ áp mặt vào khuôn ngực đầy ngồn ngộn ánh trăng ! Im lặng với cả tiếng nức nở , tiếng gọi tha thiết yêu thương ở bức thư đang nằm trong túi áo. |
| Văn đắc ý , càng cười hì hì , những ngày hè cởi trần thân hình ngồn ngộn như một phản thịt. |
| Những túi thịt đầy không căng lên song trông vẫn ngồn ngộn. |
| Chú Đức mỗi lần về lại thấy một mớ đồ trẻ con chất ngồn ngộn ở trong phòng. |
* Từ tham khảo:
- ngổn ngang
- ngổn nghển
- ngốn
- ngốn ngấu
- ngốn như bò ngốn rơm
- ngốn như xa cán ngốn bông