| è | trt. Hơi thở mệt nhọc khi rán nặng. |
| è | I. tt. Rất nặng nề: Hai người è ra khiêng con lợn 120 cân. II. đgt. Chịu đựng nặng nề: Con thì tiêu xài xả láng, bố thì è lưng ra mà trả nợ. |
| è | tht Tiếng thốt ra khi mang vật quá nặng: è! Vác nặng quá!. |
| è | CỔ.- Đem nhiều công sức, của cải ra mà chịu (thtục): È cổ ra mà làm; Đánh mất thì è cổ ra mà đền. |
| è | Tiếng thở khi bị nghẹt (không dùng một mình). Nghĩa bóng: chịu, không cưỡng được: Thua cuộc thì è cổ ra mà trả. |
| Nhưng bỗng một tràng tiếng ho trong nhà , và đi theo một tiếng " eè" thực dài. |
| Người nhà vào thăm nườm nượp , mang theo đủ thứ thức ăn , có nhà còn gửi cả tủ lạnh cho con làm anh em tình nguyện viên è cổ ra khiêng vác muốn chết. |
| Bố hay trò chuyện hỏi han tôi nhưng tình cảm với bố , có một cái gì đó như è dè , ngăn cách. |
| Bố hay trò chuyện hỏi han tôi nhưng tình cảm với bố , có một cái gì đó như è dè , ngăn cách. |
| Nó vùng vùng trên cái giẻ đó , rồi đứng lên rút cổ lại rặn è è. |
| Sáu tuổi nó đã è ạch nách cái rổ khoai lang luộc , xách thùng mía lạnh rảo chân khắp làng trên xóm dưới. |
* Từ tham khảo:
- ècổ
- è è
- ẻ
- é
- é
- é