| ma bùn | dt. Kẻ gàn-gàn, khùng-khùng (maboul). |
| ma bùn | - Bủn xỉn, bần tiện: Đồ ma bùn. |
| ma bùn | tt. Bần tiện, bủn xỉn, đáng khinh: đồ ma bùn. |
| ma bùn | dt (Pháp: maboul, do tiếng A-rập: mahbul) Người gàn gàn, thường bần tiện: Chấp gì cái tên ma bùn ấy. |
| ma bùn | dt. Do tiếng Pháp maboul phiên âm. Người hơi tàn tàn, dở hơi. Maboul. |
| ma bùn | .- Bủn xỉn, bần tiện: Đồ ma bùn. |
* Từ tham khảo:
- ma cà bông
- ma cà lồ
- ma cà rồng
- macây gạo, cú cáo cây đề
- ma chay
- ma chê cưới trách