| đỡ tiền | trt. Tốn ít: Mua vé hạng ba cho đỡ tiền. |
| Nào giúp dđỡ tiềnnong , nào con gái mình lại lấy được một người cao quý. |
| Vì điều này mà ông đã viết thư cho con trai mình , dùng phương pháp kể chuyện xưa để nói với con rằng : Cách từ thiện bằng việc giúp dđỡ tiềnbạc sẽ khiến người nghèo đánh mất khả năng của bản thân , đánh mất tự tôn , cuối cùng sẽ trở thành kẻ lười biếng , còn người giàu chính là người tạo nên kẻ lười biếng đó. |
| Ngoài việc giúp dđỡ tiềnbạc , Felicevich còn đến tận Tocopilla và nói chuyện với mẹ Sanchez , chính thức trở thành người đại diện của cầu thủ sau này sẽ trở thành ngôi sao bóng đá lớn nhất Chile. |
| Tối cùng ngày , Hội chữ thập đỏ quận Liên Chiểu cũng đã dựng thùng quyên góp để kêu gọi người đi đường giúp dđỡ tiềnđưa nạn nhân về quê lo hậu sự. |
| Lúc đã quen thân , nhiều ông bầu còn tỏ ra hào hiệp , sẵn sàng giúp dđỡ tiềnbạc cho các cầu thủ gặp khó khăn do CLB trễ trả lương. |
* Từ tham khảo:
- tiễn tài
- tiễn thảo
- tiễn-trừ
- tiễn-thư
- tiễn-trư
- tiện dịp