| dỡ nhà | đt. Gỡ từng món để hạ cái nhà xuống. |
| Bán đắt thì dì ấy phải dỡ nhà đi nới khác. |
| Nếu cần phải dỡ nhà mà sắm sửa cho nó anh cũng làm. |
| Chúng bắt dân phải dỡ nhà về ở chung quanh đồn để làm vòng rào người , và đóng thêm bốn lô cốt ở mấy nơi hiểm yếu dọc bờ sông. |
| Nếu cần phải dỡ nhà mà sắm sửa cho nó anh cũng làm. |
| Nó không có , thì tôi dỡ nhà nó đi cho mà xem. |
| Quân Minh dỡ nhà hun động , người trong động bị khói lửa hun đều chết , người nào ra hàng cũng bị giết cả , vợ con bị bắt làm nô tỳ. |
* Từ tham khảo:
- sưng hàm
- sưng tù-vù
- sừng chảng
- sừng-sẻ
- sừng-sựng
- sửng-đông