| ngôn ngữ lập trình | (chương) Tập hợp xác định những kí hiệu và quy tắc về phương thức và trình tự kết hợp các kí hiệu thành những thông báo có nghĩa, là ngôn ngữ đơn vị dùng để biểu diễn chương trình (trong máy tính). |
| Thầy nói rằng em rất hợp với Tin học và kể câu chuyện về những nngôn ngữ lập trìnhnhư C++ khiến em thích thú , Đức giải thích. |
| Theo đó , nhu cầu tuyển dụng cao rơi vào nhóm nngôn ngữ lập trìnhJava , SQL , CSS và JavaScript. |
| Ứng dụng này hỗ trợ nngôn ngữ lập trìnhnhư HTML , các ngôn ngữ phổ biến hơn như Java hay C++ , và thậm chí là một số công cụ chuyên biệt hơn như Python. |
| Công nghệ lập trình cốt lõi phiên bản mới Angular JS và PHP (phiên bản 7.0.2) 2 nngôn ngữ lập trìnhweb phổ biến nhất trên thế giới sẽ lần đầu tiên xuất hiện trong chương trình đào tạo của. |
| Chương trình cập nhật các nngôn ngữ lập trìnhmới nhất. |
| Theo ông Đỗ Trọng Ninh , chuyên viên an ninh mạng tại Hà Nội , mã độc video mới xuất hiện tại Việt Nam không quá tinh vi , chỉ cần một vài thủ thuật đơn giản và dựa trên nngôn ngữ lập trìnhautoIT có thể tạo ra mã độc này. |
* Từ tham khảo:
- ngôn ngữ lập trình ALGOL
- ngôn ngữ lập trình APL
- ngôn ngữ lập trình BASlC
- ngôn ngữ lập trình bậc cao
- ngôn ngữ máy
- ngôn ngữ nguyên sơ