| ngồi không | đt. Nh. Ngồi dưng (nghĩa đầu). |
| ngồi không | - Không làm việc gì cả. |
| ngồi không | đgt. Không có việc gì để làm: ngồi không, nên vẽ việc ra làm cho đỡ buồn. |
| ngồi không | đgt Không làm ăn gì: Nhà tư bản ngồi không ăn bám (Trg-chinh). |
| ngồi không | .- Không làm việc gì cả. |
| Nếu làm xong , hết việc phải ngồi không , nên Trương viết chằng chịt các con số lên tờ giấy nghịch cho đỡ buồn. |
| Dũng để ý nhìn Loan , vẫn thấy Loan ngồi không nhúc nhích , như xa xăm , không mảy may lộ chút cảm động. |
| Loan ngồi không nhúc nhích , nhìn thẳng ra trước mặt bạn , hai con mắt luôn luôn chớp , rồi thong thả hai tay đưa lá thư lên áp vào chỗ trái tim nàng đương thổn thức. |
Loan giật mình quay về phía Trúc : Từ nãy đến giờ anh Trúc ngồi không nói gì cả. |
Bây giờ tư tết đến nơi Tiền thời không có sao nguôi tấm lòng Nghĩ mình vất vả long đong Xa nghe lại thấy Quảng Đông kéo còi Về nhà công nợ nó đòi Mà lòng bối rối , đứng ngồi không an Buồn trông cửa bể chiều hôm Quảng Đông tàu đã tách miền xa xa Trông tàu lại nhớ đến nhà Cánh buồm lơ lửng biết là về đâu ? Buồn trông thăm thẳm theo tàu Khách xuôi , khách ngược biết đâu là nhà ! Trông tàu lại nghĩ đến ta Các lò núi Trọc trở ra , trở vào. |
Biết bao bể rộng sông dài Mấy người ngư nghệ ôm chài ngồi không. |
* Từ tham khảo:
- ngồi la liệt như la hán
- ngồi làm vì
- ngồi lê
- ngồi lê đôi mách
- ngồi lê mách lẻo
- ngồi lên lưng cọp