| đứt gãy | dt. Nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống. |
| Nhiều mùa đông , tôi chỉ về nơi ấy trong những giấc mđứt gãyãy. |
| Chi phí kinh doanh và dòng tiền vì thế rất dễ đứt gãy. |
| Nó luôn gợi sự u ám , đứt gãy. |
| đứt gãy tan tác. |
Việc đứt gãy cung cầu , chuỗi cung ứng sản phẩm và thay đổi nhu cầu du lịch đã xảy ra tại nhiều quốc gia khác. |
| Dịch bệnh đã gây ra đưđứt gãy+ơng mại quốc tế , tạo hệ lụy tới hoạt động sản xuất và xuất nhập khẩu của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- đứt nối, tối nằm
- đứt ruột
- đứt ruột đứt gan
- đứt tay hay thuốc
- e ,E
- e