Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đường xuôi
dt
Miền trái với đường ngược tức là ở đồng bằng Bắc-bộ
: Mình về với Bác đường xuôi (Tố-hữu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đường xuôi
d. Miền đồng bằng, đối với miền núi:
Người đường xuôi lên làm ăn ở vùng núi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
giẹp mình
-
giền dại
-
Màu gio
-
giò bò
-
giò xào
-
giòi trong xương giòi ra
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng là trên
đường xuôi
.
Sau đó hai đứa mình tìm
đường xuôi
thẳng vào Nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đường xuôi
* Từ tham khảo:
- giẹp mình
- giền dại
- Màu gio
- giò bò
- giò xào
- giòi trong xương giòi ra