| ngoen ngoẻn | tt. Trơ, lỳ, không biết xấu-hổ: Bộ mặt ngoen-ngoẻn. // trt. Leo-lẻo, không ngượng miệng: Chối ngoen-ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | - Trơ trẽn không biết ngượng: Vừa phải mắng xong đã ngoen ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | tt. (Cách nói năng) trơn tru đến mức trơ trẽn không biết ngượng: chối ngoen ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | pht. Hết sạch, không còn lại một chút gì: Một đĩa thịt mà nó ăn hết ngoen ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | tt, trgt Trơ trẽn; Không biết ngượng: Vừa bị mắng xong đã ngoen ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | Xt. Ngoen-ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | .- Trơ trẽn không biết ngượng: Vừa phải mắng xong đã ngoen ngoẻn. |
| ngoen ngoẻn | Xem “ngoẻn-ngoẻn”. |
| Xin cụ trông lại ! Ông Nghị đập tay xuống sập : Đem ngay đi chợ mà bán ! Không nói lôi thôi ! Mất thì giờ ! Thời Tây bây giờ , thì giờ là vàng bạc , không ai công đâu mặc cả với mày... Hừ ! Vừa mới ngoen ngoẻn nói rằng bán không ai mua , người ta làm phúc mua cho , lại còn nhằng ngằng kêu rẻ ! Rẻ thì đem ngay ra chợ mà bán. |
Mấy đĩa đậu phụ , lòng lợn trong mâm đã sạch ngoen ngoẻn. |
* Từ tham khảo:
- ngoẻn
- ngoeo
- ngoeo ngoeo
- ngoeo tay
- ngoèo ngoẹo
- ngèo ngoẹo