Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngóe
dt.
Nhái nhỏ.
ngóe
đgt.
Ré lên, thét lên:
Đứa trẻ khóc ngóe.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngoẻm
-
ngoen ngoẻn
-
ngoen ngoẻn
-
ngoen ngoén
-
ngoẻn
-
ngoeo
* Tham khảo ngữ cảnh
Những người đàn bà cho anh bú thép , để con khóc ngoe
ngóe
trên giường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngóe
* Từ tham khảo:
- ngoẻm
- ngoen ngoẻn
- ngoen ngoẻn
- ngoen ngoén
- ngoẻn
- ngoeo