Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dương trang
dt. Y-phục ngoại-quốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phụ xảo
-
phục thư
-
phun mưa
-
phừn phựt
-
phượng liễn
-
pinh-pông
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông cũng chỉ đạo Hải quân thực hiện 2 dự án "Dự án 24" xây dựng các chiến hạm 75.000 tấn và 7 "Dự án 82" xây dựng tàu chiến tuần d
dương trang
bị 9 khẩu súng nòng 30 cm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dương-trang
* Từ tham khảo:
- phụ xảo
- phục thư
- phun mưa
- phừn phựt
- phượng liễn
- pinh-pông