| dương liễu | dt. (thực): X. Lệ-liễu. |
| dương liễu | - dt. (thực) (H. dương: tên cây; liễu: cây liễu) Cây phi-lao: Những hàng dương liễu nhỏ đã lên xanh như tóc tuổi mười lăm (Tố-hữu). |
| dương liễu | Nh. Liễu. |
| dương liễu | dt (thực) (H. dương: tên cây; liễu: cây liễu) Cây phi-lao: Những hàng dương liễu nhỏ đã lên xanh như tóc tuổi mười lăm (Tố-hữu). |
| dương liễu | dt. (th) Loại cây có lá nhỏ li-ti và thường xanh quanh năm. Filao. |
| dương liễu | d. x. Dương , phi lao. |
| Bất tín lâu đâdương liễu^~u nguyệt , Ngọc nhân ca vũ vị tằng quy. |
| Giờ ra chơi nói cứ lẽo đẽo đi theo đám bạn gái của nó , túm tụm dưới những hàng dương liễu chạy dọc theo hàng rào quanh trường. |
Suốt quãng đời trung học , Hà Lan ngày nào cũng ngồi lẫn trong những tà áo trắng dưới gốc dương liễu , bỏ mặc tôi với những buồn vui không người bày tỏ , những ước mơ xa vời và những trận đánh nhau ngày càng hiếm hoi nhưng không thiếu những vết bầm đáng giá , luôn luôn hoài vọng bàn tay chăm sóc năm nào. |
| Chỉ có hàng dương liễu đứng ngủ mê trong nắng. |
| Sân cỏ mênh mông , uá vàng vì nắng hè và hàng dương liễu vẫn thướt tha dọc hàng rào cát trắng. |
Ôi , trường đẹp quá hả chú? Trà Long kêu lên Hồi nhỏ chú và mẹ cháu cũng học ở đây phải không? Ừ ! Tôi gật đầu và chỉ tay về phía hàng rào Hồi đó mẹ cháu hay ngồi chơi ở dưới gốc cây dương liễu này. |
* Từ tham khảo:
- dương mai
- dương nhân
- dương nuy
- dương oai
- dương oai diễu võ
- dương oai diễu vũ