| đường lên | dt. (chm): Chuyến xe lửa lên dốc (voie montante). |
Rồi người cho thuê ngựa chỉ tay về phía một con đường lên dốc , bảo Quang : Ông cứ đi theo con đường đó. |
| Mấy tháng sau có mật thám về bắt bà cụ chánh là bà mẹ ông tú và từ đường lên tra hỏi. |
| Phải tính cả đường lên rừng chứ , vì mình còn phải đốn cho đủ cây làm một vòng rào thật dày. |
| Thoạt đầu bỗng nhiên cả mấy trăm con người xô cả dậy như sóng đùn đẩy chen chúc , chửi bới , la hét nhau để dấn lên , lao xấn tới con đường lên dốc. |
| Ngọn đồi cũng thấp thôi , nhưng cách kiến trúc đường lên bậc thang khiến tôi khi bước đi cứ có cảm giác là chùa ở trên chỗ cao lắm , vì luôn luôn phải ngửa cổ lên mới nhìn thấu được bên trên. |
| Cỏ mọc dìu dịu ở sườn đồi , còn con đường lên đỉnh thì bàng bạc và mới mềm làm sao. |
* Từ tham khảo:
- vũ khí chùm hạt
- vũ khí giết người hàng loạt
- vũ khí hạt nhân
- vũ khí hoá học
- vũ khí huỷ diệt lớn
- vũ khí la-de