| đường làng | dt. Đường giao-thông giữa các làng trong tỉnh. |
| đường làng | dt Đường đi trong làng: Rất mừng là đường làng đã rải nhựa cả |
| Chỉ đứt những dây chăng ngang trên đường làng từ nhà ông Xã đến nhà ông Lý để mở lối cho Bìm về nhà chồng , cho Bìm lấy một cậu bé mười ba tuổi sau khi đã bán thân bằng một số tiền sáu chục bạc. |
| Dũng bước trên con đường làng. |
| Dũng rùng mình : nửa vì lạnh , nửa vì nghĩ đến những sự nguy hiểm đợi chàng trên những con đường làng chàng không thuộc lối , đêm hôm canh phòng nghiêm ngặt. |
| Chúng tôi đi men theo đường làng , nghỉ chân dưới bóng hai cây gạo mọc giữa đồng. |
| "Ếch , ộp" , nàng nhớ lại ngày bé đi học trên con đường làng trồng phi lao , thỉnh thoảng có một đôi trai gái ngồi bên vệ cỏ. |
Theo chân ông chúng tôi đi trên bờ đê chứ không đi trên đường làng. |
* Từ tham khảo:
- giãn nợ
- giang san
- giang trung
- giảng trả
- giảng diễn
- giảng đình