| đường chuẩn | dt. (chm): Đường làm mẫu-mực để hướng các nét vẽ của một bức hoạ theo một chiều dự-định (ligne de foi hay directrice). |
| đường chuẩn | dt. Đường để làm mức, làm tiêu-chuẩn trong sự xác-định các quỹ-tích. // Đường chuẩn của một mặt. |
| Vua đường chuẩn cho , lấy Lang trung bộ Binh là Bùi Thái thay Xương. |
| Chưa hết , ngày có sóng lớn con cái nghỉ học , thì nhất định đêm xuống sóng biển lại càng mạnh dần lên , ba mẹ các em cũng phải tìm dđường chuẩnbị cho hành trình chạy sóng... |
| Ông chủ Vương đang nhồi một rổ bột bánh và bên cạnh là một bát nhân dđường chuẩnbị để nhồi vào làm nhân bánh. |
* Từ tham khảo:
- trật vuột
- trâu
- trâu
- trâu ác thì vác sừng
- trâu ăn lúa, bò ăn mạ
- trâu bảy năm còn nhớ chuồng