Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghênh nghênh
đt. Nghênh qua nghênh lại nhiều lần:
Rầy nó, nó còn nghênh-nghênh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nghênh nghênh
đgt.
Hơi nghiêng đầu về một phía, mắt hướng lên cao:
Đầu nghênh nghênh nhìn ra ngoài cửa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nghênh tiếp
-
nghênh tống
-
nghênh xuân
-
nghềnh ngàng
-
nghênh
-
nghễnh ngãng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đi thì
nghênh nghênh
ngáo ngáo , có hai mắt cũng như không.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghênh nghênh
* Từ tham khảo:
- nghênh tiếp
- nghênh tống
- nghênh xuân
- nghềnh ngàng
- nghênh
- nghễnh ngãng