| nghèo khổ | tt. X. Nghèo cực: Chọn nơi sang cả mà gả em nhờ, Anh đây nghèo-khổ biết chờ được không (CD). |
| nghèo khổ | - Cg. Nghèo khó, nghèo túng. Túng thiếu lắm. |
| nghèo khổ | tt. Có cuộc sống rất cực khổ vì quá nghèo: cuộc sống nghèo khổ. |
| nghèo khổ | tt Vì nghèo đói phải chịu đau khổ: Những tầng lớp nghèo khổ nhất (Trg-chinh). |
| nghèo khổ | tt. Nghèo và khổ. |
| nghèo khổ | .- Cg. Nghèo khó, nghèo túng. Túng thiếu lắm. |
| Chúng tôi sống trong cảnh nghèo khổ mà thật lấy làm sung sướng. |
| Như vậy cái cần của mình không phải là có tiền của , cơm áo , sống nghèo khổ đến đâu đi nữa cũng không sao , miễn là lúc nào cũng có Thu bên cạnh. |
Chuyên khó lòng biết mình nghèo khổ , mình phải tỏ ra cho Chuyên biết là mình còn sống mà sống sung sướng nữa. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Cái học trong bấy lâu thật vất đi cả... Hay là anh đã đổi cả tâm tính đi rồi ? Vượng lắc đầu chán nản , vì chàng nghĩ rằng sự nghèo khổ không nguy hiểm cho người ta bằng sự truỵ lạc về tinh thần. |
Thật là một xã hội xấu xa , mà xấu xa vì nghèo khổ quá. |
Cái đời đầu đường xó chợ ấy ngay từ thuở còn nhỏ đã dạy cho tôi hiểu rằng : muốn cho người ta dễ có lòng thiện thì phải làm thế nào cho người ta khỏi nghèo khổ , mà một xã hội nghèo khổ thì bao giờ cũng dễ thành một xã hội xấu xa. |
* Từ tham khảo:
- nghèo mắc cái eo
- nghèo nàn
- nghèo ngáy sâu, giàu lâu ngáy
- nghèo ngặt
- nghèo rớt mồng tơi
- nghèo túng