| duỗi dài | trgt Nói nằm để thẳng hai chân: Nó phải tạt vào vườn hoa, nằm duỗi dài trên bãi cỏ (Ng-hồng). |
Sáu cái xe đã kề tận cửa , sáu tấm xác thịt ngứa ngáy nằm duỗi dài trên xe. |
| Em hất tung chăn và duỗi dài chân tay. |
| Mãi về sau này khi không còn cô nữa , Thi Hoài vẫn khắc khoải khôn nguôi nhớ về cái hình ảnh gợi nhớ nàng công chúa tỉnh dậy sau hàng ngàn năm thiếp ngủ trong rừng già đó… Còn lúc này , tấm thân ngọc ngà vận bikini nằm duỗi dài trên giường đang ấm nóng dần lại kia đã khiến hắn chuyển đổi toàn bộ hệ thống xúc cảm. |
| Có bận tôi phải nằm duỗi dài , bắp đùi căng thẳng , cánh tay khoanh lại trên ngực , cố thiếp đi trong cái mệt nhọc vì vận dụng đến hết cả gân sức và não. |
| Một lần , tôi vỗ vai thằng bạn nằm duỗi dài trên bãi cỏ , phì phèo hút thuốc lá : Thôi mày ạ , trả nó mấy xu đi. |
| Nhẹ nhàng hít một hơi thật sâu , sau đó thở ra đồng thời dduỗi dàitoàn thân về phía trước , càng thấp càng tốt. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt vô tung tích
- tuyệt vời
- tuyệt xảo
- tuyn
- tuýp
- tuýt