| ngày tiết | Nh. Tiết (ng. l). |
| Những nngày tiếttrời trong lành là lúc thích hợp để thăm viếng đền đài ở Bangkok trái tim của đất Thái. |
| Năm 1996 , Tổng LĐLĐVN phát động phong trào Nngày tiếtkiệm vì phụ nữ nghèo để xây dựng Quỹ Vì nữ công nhân lao động nghèo. |
| Ông Gunnlaugsson buộc phải từ chức sau một nngày tiếtlộ. |
| V.N LĐLĐ tỉnh Phú Thọ : Tiếp tục chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quả phong trào Nngày tiếtkiệm vì nữ CNLĐ nghèo do Tổng LĐLĐVN phát động. |
* Từ tham khảo:
- ngày xanh
- ngày xưa
- ngày xửa ngày xưa
- ngáy
- ngáy như bò rống
- ngáy như kéo bễ