| được giờ | trt. Nhằm giờ tốt, hạp tuổi: Được giờ hiệp-cẩn. |
| Tám giờ sáng người ta sang , uống chén nước ngồi nghỉ chừng đến chín giờ , dđược giờxuất hành thì cho cháu đi. |
| Cứ kể ra thì khi đi làm lẽ bao giờ được ngày , dđược giờlà khăn gói lủi thủi một mình mà về ấy chứ ! Thấy vợ nặng lời , cậu phán lại đành khăn áo đi làm , không hề tỏ vẻ bực tức khó chịu. |
| Chọn cho được giờ hoàng đạo. |
| Lúc ấy là lúc các bạn thân ở bên ngoài được giờ nói xấu Long. |
| Ước muốn về bản đã bao lần vì Thành mà không thực hiện được giờ lại vì anh mà trở thành động lực cho chuyến đi dài ngày của tôi. |
| Một hôm tôi nhận ra nhiều thành phố đang điều khiển đèn đường bằng hệ thống bật tắt hẹn giờ và nó sẽ lệch so với điểm tối ưu vì không thể chỉnh giờ hằng ngày hoặc có nơi bật/tắt bằng cảm biến ánh sáng , mà cảm biến hay bị bụi khiến hoạt động không đúng , thế là tôi thiết kế ra thiết bị điện tử tính dđược giờtối ưu để bật/tắt. |
* Từ tham khảo:
- chìa chìa
- chìa khoá
- chìa ngoáy
- chìa vặn
- chìa vít
- chìa vôi