| dung quan | dt. Dáng-điệu bên ngoài: Dung-quan đạo-mạo. |
| Một cuộc đối thoại có nội dung quan trọng như vậy lẽ ra không kết thúc đột ngột chỉ sau mấy câu ngắn ngủn , nhưng lúc đó do quá bất ngờ , nhỏ Kiếng Cận làm rớt cái ống nghe xuống đất , suýt nữa bể tan tành. |
| Sáng 15/9/2017 , Bộ Thông tin và Truyền thông phối hợp các Bộ , ngành liên quan đã tổ chức Hội nghị tập huấn về Hội nhập quốc tế năm 2017 cho các phóng viên , biên tập viên các báo , đài Trung ương và địa phương nhằm nhấn mạnh những nội ddung quantrọng mà truyền thông cần hướng tới trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng và tiềm ẩn không ít phức tạp. |
| Bên cạnh đó , Hội đồng tư vấn cũng dự kiến triển khai một số nội ddung quantrọng xây dựng thẻ điểm , quản trị công ty , tổ chức diễn đàn về quản trị công ty. |
| Một số vấn đề đặt ra đối với công tác thống kê của UBCKNN trong thời gian tới Về cơ sở pháp lý Sau khi thoát khỏi giai đoạn suy giảm kinh tế do tác động của cuộc khủng khoảng tài chính toàn cầu , nền kinh tế Việt Nam đã và đang thực hiện công cuộc tái cơ cấu , trong đó tái cấu trúc TTCK là một nội ddung quantrọng. |
| Tại kỳ họp này , Ủy ban Kiểm tra T.Ư đã xem xét , kết luận nhiều nội ddung quantrọng. |
| Cụ thể , Vinachem và nhà thầu Hoàn Cầu vẫn chưa thống nhất được 10 nội ddung quantrọng. |
* Từ tham khảo:
- lòng rộng-rãi
- lòng tà
- lòng tạp
- lòng tàu
- lòng tin
- lòng tham