Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đủng đa đủng đỉnh
ng
Như Đủng đỉnh, nhưng có ý chê là không khẩn trương
: Việc thực gấp, mà nó cứ đủng đa đủng đỉnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
gái sề
-
gái tân
-
gái tham tài, trai tham sắc
-
gái thâm môi, trai lồi mắt
-
gái thở dài, trai nằm sấp
-
gái thụ thai, trai đẩy lạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Đám diễn viên chuyên nghiệp dắt xe qua cổng đã gật đầu chào chú Sa chớ không nghếch mặt lên
đủng đa đủng đỉnh
đi qua như trước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đủng đa đủng đỉnh
* Từ tham khảo:
- gái sề
- gái tân
- gái tham tài, trai tham sắc
- gái thâm môi, trai lồi mắt
- gái thở dài, trai nằm sấp
- gái thụ thai, trai đẩy lạch