| đùn đẩy | đgt Như Đun đẩy: Hễ thấy việc khó thì tìm cách đùn đẩy cho người khác. |
| Thoạt đầu bỗng nhiên cả mấy trăm con người xô cả dậy như sóng đùn đẩy chen chúc , chửi bới , la hét nhau để dấn lên , lao xấn tới con đường lên dốc. |
| Người ta tạt vào nhà bên cạnh phỏng đoán và bình phẩm chờ khi ăn xong mới đùn đẩy , nhấm nháy nhau. |
| Thoạt đầu bỗng nhiên cả mấy trăm con người xô cả dậy như sóng đùn đẩy chen chúc , chửi bới , la hét nhau để dấn lên , lao xấn tới con đường lên dốc. |
| Người ta tạt vào nhà bên cạnh phỏng đoán và bình phẩm chờ khi ăn xong mới đùn đẩy , nhấm nháy nhau. |
| Hậu lác cười xu nịnh : Dạ , đã bầu rồi thì xin hai đại ca đđùn đẩyđẩy nữa. |
| Năm người bảo vệ bệnh viện đến quát tháo , đùn đẩy mãi mới lôi được gã áo đen ra khỏi gầm giường. |
* Từ tham khảo:
- lẵn-lì
- lặn mọc
- lăng-di
- lăng-hộ
- lăng-mộ
- lăng-viên