| nào ngờ | Không ngờ, ngoài dự tính: Nào ngờ đâu anh lại đến nông nỗi này. |
| nào ngờ | trgt Không tưởng là; Không nghĩ đến: Nào ngờ bảng nhỏ thấy tên (TrTXương). |
| nào ngờ đâu không ai tưởng đoái đến nàng. |
Ngày mắt Minh hết sưng hẳn , tưởng rằng sẽ khỏi , nhưng nào ngờ đó là ngày bệnh loà bắt đầu và cứ thế gia tăng. |
| Nhưng nay nghĩ lại thì thật ra nó chỉ là một điều hết sức giả dối , giả dối đến độ chàng không thể nào ngờ được. |
| Suốt năm đêm như thế , thấy yên ắng , chắc là chúng nó quen hơi nhau rồi , nào ngờ đến đêm thứ sáu , khi bà đồ khoá cửa định quay ra thì con dâu thì thào gọi bà mở cửa. |
| Tất cả lại cười thú vị về sự nhầm lẫn không thể nào ngờ tới của ông chú ruột quý tử lại đãng trí đến thế. |
| Bạn đó sẽ không thể nào ngờ được một món quà bất ngờ thú vị như vậy , đúng không? Mấy đứa cùng xuýt xoa : Thật là tuyệt ! Thật là tuyệt ! Nhưng Mai chợt băn khoăn : Nhưng không biết ra tới ngoài đó cành mai có còn tươi không? Sao lại không? Chậm lắm là tối mai nhỏ Vân đã nhận được rồi. |
* Từ tham khảo:
- não bạt
- não gan não ruột
- não giữa
- não bộ
- não không
- não lòng