| nàng nàng | dt. Cây mọc dại ở vùng đồi núi trung du, thân nhỏ cành vuông phủ đầy lông hình sao màu xám hay trắng nhạt, lá mọc đối hình mác hai đầu nhọn, mép có răng cưa; hoa nhỏ hồng nhạt mọc thành xim ở kẽ lá, dân gian dùng làm vị thuốc cho phụ nữ sau khi đẻ kém ăn, da vàng, bồi dưỡng; Còn gọi là cây trứng ếch, cây trứng ốc, bọt ếch, nổ trắng. |
| Hiền nhìn Dũng và nghĩ đến những việc lôi thôi đã nhiều lần xảy ra giữa ông Tuần và Dũng ; riêng nàng nàng cho là tại Dũng có tính cứng đầu hay cãi lại cha. |
| Nàng hiểu câu ấy có nghĩa là : Có bài của anh đăng trên báo không ? Liên khựng lại một giây , bỗng nàng nàng chợt nghĩ được một kế liền giả giọng mừng rỡ reo lên : Ồ ! Bài ‘Cảm Tưởng Của Một Người Mù’ của mình được đăng trên trang đầu này ! Minh luống cuống ngồi bật dậy , tay quờ quạng tươi ngay nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- nàng thơ
- nàng tiên
- nảng
- náng
- náng
- náng