| nan du | - Khó chơi (thtục): Ông bạn nan du. |
| nan du | tt. Khó lập được quan hệ giao du: con người nan du. |
| nan du | tt (H. nan: khó; du: chơi) Từ dùng một cách thông tục để nói người nào đó khó chơi: Anh chàng keo kiệt ấy nan du lắm. |
| nan du | .- Khó chơi (thtục): Ông bạn nan du. |
| Chàng vừa nhớ tới câu hỏi ngây thơ của Thu : “Anh giáo ạ , sao người ta lại gọi anh là nan du nhỉ ? Thật anh chả nan du một tí nào !” Lúc bấy giờ chàng đã toan trả lời rằng vì chàng ghét phụ nữ , nên họ đặt cho chàng cái tên ấy. |
Hai giọt lệ sung sướng từ từ rơi trên má , Tuyết lẩm bẩm : “Vô lý !” Rồi chẳng biết vụt có ý tưởng ngộ nghĩnh gì , nàng cất tiếng cười vang và nói một mình : “Anh chàng nan du thực !”. |
* Từ tham khảo:
- nan hoa
- nan kì số mạng
- nan kì số mệnh
- nan nỉ
- nan trị
- nan trung chi nan