| nan | dt. Thanh tre chuốt mỏng để đan (đương) hay bện: Cây quạt mười tám cái nan, ở giữa phất giấy hai nan hai đầu (CD). // (R) Thuyền nan gọi tắt: Chiếc nan, đi nan. |
| nan | bt. Khó-khăn: Gian-nan, nguy-nan; vi nhân nan, vi nhân nan. |
| nan | - dt 1. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại: ở nhà, vót nan đan rổ rá (Ng-hồng). 2. Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà: Cái quạt 18 cái nan, ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu (cd). |
| nan | dt. Thanh tre, nứa chẻ mỏng, dùng để đan, ghép thành đồ vật: nan quạt o nan phên o đan nan. |
| nan | Khó khăn, vất vả: nan giải o nan trị o nan y o gian nan o nguy nan o tiến thoái lưỡng nan o từ nan o vạn sự khởi đầu nan. |
| nan | dt 1. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại: ở nhà, vót nan đan rổ rá (Ng-hồng). 2. Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà: Cái quạt 18 cái nan, ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu (cd). |
| nan | dt. Thanh tre, thanh nứa chẻ mỏng, dùng để đan, để ghép: Phên nan gió lọt sầu hơi lạnh (V.d) // Nan tre. |
| nan | (khd). Khó. |
| nan | .- d. Thanh làm bằng một vật liệu như tre, nứa, xương, kim loại... và, nói riêng bằng tre, nứa, dang dùng dể đan: Chẻ dang đan quạt nan. |
| nan | Thanh tre, thanh nứa chẻ mỏng, dùng để đan, để ghép: Nan quạt, nan phên. |
| nan | Khó: Vạn sự khởi đầu nan. Văn-liệu: Nhân-tâm nan trắc. Ngôn dị, hành nan (T-ng). |
Thu nói : Có sợ mới có thú... Kim nhìn cái gốc gạch xây của sở đạc điền , bĩu môi : Bao nhiêu gian nan , mà phiền nhất là lên tới nơi không có gì cả. |
| Hai nhà cách nhau có một bức vách bằng nan dán giấy nhật trình. |
Nằm trên chiếc giường nan đã tã , trong một gian nhà tồi tàn , Trương thấy mình bị đời bỏ quên hẳn , chàng thấy chàng nhỏ nhen không đáng kể. |
| Trương ngửng đầu nằm sát cạnh bức vách nan , tìm lỗ thủng để nhìn sang xem những dự đoán của mình có đúng không. |
| Tôi không thấy cái lờ nan đan dở để đấy , liền hỏi : Bác bán lờ đi rồi phải không ? Không , tôi cất ở dưới bếp. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
* Từ tham khảo:
- nan giải
- nan hoa
- nan kì số mạng
- nan kì số mệnh
- nan nỉ
- nan trị