| đũa con | dt. Đũa dùng trên mâm cơm. |
| đũa con | d. Đũa dùng để gắp thức ăn. |
| Những đôi đũa con quành một vòng tròn trên miệng bát thuần thục nhanh nhẹn như nhà hoạ sĩ , nhà toán học vẽ các vòng tròn. |
| Vậy hãy lấy một đôi đũa cả cắm ở giữa nhà , và hai đôi đũa con cắm mỗi góc nhà một chiếc. |
| Những đôi đũa con quành một vòng tròn trên miệng bát thuần thục nhanh nhẹn như nhà hoạ sĩ , nhà toán học vẽ các vòng tròn. |
* Từ tham khảo:
- chỉ mảnh treo chuông
- chỉ mặt đặt tên
- chỉ mặt gọi tên
- chỉ mặt vạch tên
- chỉ mặt vạch trán
- chỉ mỗi tội