Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mưa nguồn chớp biển
(bể)
Nh. Chớp bể mưa nguồn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mưa như trút
-
mưa như trút nước
-
mưa như xối nước
-
mưa phùn
-
mưa phùn gió bấc
-
mưa rào
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai sang đò ấy bây giờ
Ta còn ở lại ta chờ bạn ta
mưa nguồn chớp biển
xa xa
Ấy ai là bạn của ta ta chờ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mưa nguồn chớp biển
* Từ tham khảo:
- mưa như trút
- mưa như trút nước
- mưa như xối nước
- mưa phùn
- mưa phùn gió bấc
- mưa rào