| dự tuyển | đgt (H. dự: từ trước; tuyển: chọn) Định trước số người sẽ chọn: Dự tuyển hai chục công nhân. |
| Tất cả thanh niên Ai Cập đều phải đăng ký dự tuyển quân đội , anh chàng này không may nên bị chọn. |
| Lý do hai cô giáo bị hủy kết quả là do không có tên trong danh sách người đủ điều kiện ddự tuyểnviên chức trong năm học 2015 2016. |
| Tuy nhiên , sau đó hai cô giáo này mới nộp hồ sơ ddự tuyển. |
| Điểm đăng ký ddự tuyểnvào các CTĐT chất lượng cao , tài năng , tiên tiến , chuẩn quốc tế do các Hội đồng tuyển sinh quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng kể trên. |
| Ứng viên nộp hồ sơ ddự tuyểntrước 1/2/2018. |
| Tuyển sinh diễn viên xiếc là một trong những ngành có xác suất "rơi rụng" cao nhất i Theo ông Hoàng Minh Khánh Hiệu trưởng Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam cho biết , năm nay , tín hiệu vui trong công tác tuyển sinh của trường là nhận được hơn 8.000 hồ sơ ddự tuyển. |
* Từ tham khảo:
- tiếp cận
- tiếp cây
- tiếp chiến
- tiếp chuyện
- tiếp cốt
- tiếp cứu