| muôn năm | trt. Lâu năm lắm: Sự muôn năm cũ kể chi bây-giờ (K) // C/g. Vạn-tuế, lời chúc đời-đời: Độc-lập muôn năm. |
| muôn năm | - Từ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu: Hòa bình thế giới muôn năm! |
| muôn năm | dt. Thời gian dài hàng ngàn, hàng vạn năm, mãi mãi về sau: nước Việt Nam hoà bình độc lập muôn năm. |
| muôn năm | tht Từ tỏ ý hoan nghinh hoặc chúc tụng: Tư tưởng Hồ Chí Minh muôn năm bất diệt (BĐGiang); Nước Việt-nam xã hội chủ nghĩa muôn năm!. |
| muôn năm | .- Từ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu: Hoà bình thế giới muôn năm! |
| Biết có người trai đẹp dưới Kinh tìm đến chỗ cỏ cây muôn năm xanh tươi để chí tình cầu đến cái thanh cái sắc của mình , cô Dó trở nên mất hết tự nhiên rồi lãng hết lối mọi ngày tung tăng trong nương. |
| Sau ba năm , cô Dó rất có thể lộn về rừng cái quê hương cũ vốn muôn năm xanh vui của mình. |
| Cô Dó đã thành người của một thế giới khác , của một thế giới ngọc đá muôn năm. |
| Hồi đó , Sáng đi là để cho vợ tôi nó khỏi đau đớn , bẽ bàng , để giữ lời hứa muôn năm với ông bà già vợ tôi. |
| Họ vừa hồi hộp vừa sung sướng vừa hô líu lưỡi : "Ngô tổng thống muôn năm !". |
| Các khanh nên truyền những lời này cho con cháu để chúng đừng bao giờ quên , thì đó là phúc muôn năm của tông miếu xã tắc ". |
* Từ tham khảo:
- muôn nghìn
- muôn người như một
- muôn phương ngàn kế
- muôn sắc muôn hương
- muôn sắc ngàn hương
- muôn tâu