| muôn ngàn | Nh. Muôn vàn. |
| Chỉ cho một người khác biết , người đó tất sẽ ngạc nhiên không hiểu , vì thấy ngôi sao ấy tầm thường không đẹp hơn gì muôn ngàn ngôi sao khác vẫn lấp lánh ở trên nền trời từ nghìn xưa đến giờ. |
| Trong lòng tôi có muôn ngàn tiếng reo vui. |
| Bên kia thung lũng , vách núi vươn thẳng lên đâm vào hòn lửa đỏ rực , khiến muôn ngàn tia sáng đổ ra dát vàng cả không gian , đọng lại trên những hàng cây lấp lánh. |
| Tôi như kẻ mộng du trôi bồng bềnh giữa vùng khói sương hư thực , lòng trải qua muôn ngàn cảm giác khác nhau , bàng hoàng , sửng sốt , phẫn nộ , điên cuồng và cuối cùng là nỗi mệt mỏi bao trùm. |
| Đây chính bởi lưỡi dao chạm phải một suối tóc tốt tươi nhất , suối tóc của hai mươi bảy tuổi đời con gái , vừa mượt vừa dày , gồm muôn ngàn sợi bền chặt rủ từ đỉnh đầu bất khuất đó tủ chấm xuống sát đôi gót chân bất khuất đó. |
| Còn như nếu có đến họp muộn , chúng tôi cũng không phải quá lo lắng , bởi Tô Hoài là loại "sếp" biết thông cảm với nhân viên , ông hiểu rằng luôn luôn , người ta có muôn ngàn lý do để đi chậm để dề dà ngần ngại trong công việc , thôi , loanh quanh thế nào cũng xong , cứ thủng thẳng mà làm , có sốt ruột cũng chẳng được. |
* Từ tham khảo:
- muôn người như một
- muôn phương ngàn kế
- muôn sắc muôn hương
- muôn sắc ngàn hương
- muôn tâu
- muôn thảm nghìn sầu