| mua chuộc | đt. Chịu hao-tốn để kẻ nghịch hay phe-đảng kẻ nghịch theo mình: Tụi đó bị mua chuộc cả. |
| mua chuộc | - đgt Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình: Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc. |
| mua chuộc | đgt. Dùng những thứ có sức quyến rũ để lôi kéo, làm cho người khác làm những việc không chính đáng, theo ý mình: mua chuộc cán bộ o thủ đoạn mua chuộc tinh vi. |
| mua chuộc | đgt Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình: Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc. |
| mua chuộc | đt. Mua và chuộc. Ngb. Cầu, làm cho người ta theo mình bằng tiền hay bằng danh lợi: Bọn ấy bị người ta mua chuộc cả rồi. |
| mua chuộc | .- Dùng tiền tài thế lực để lôi kéo: Mua chuộc lòng người. |
| mua chuộc | Cầu cho người ta yêu mình, mến mình: Mua chuộc lòng người. |
| Trường giận chàng không phải vì câu nói lỡ , kể ra chưa độc ác bằng những câu mỉa mai của Thuận , Dũng buột miệng nói : À ra thế ? Đã từ lâu , cách cư xử không được công bằng của ông tuần đã làm cho Trường và Định ngấm ngầm ghét Dũng ; Dũng vẫn biết thế nhưng thực chàng không ngờ rằng Trường lại cho là chàng định tâm mua chuộc lòng yêu của cha để cướp lấy hết của về phần mình. |
| Mai muốn mua chuộc lòng bà hay đó chỉ là một câu giễu cợt ? Bà tự hỏi , trong lòng phân vân , nửa mừng nửa lo... Bỗng một nụ cười nở trên cặp môi khô khan của bà , bà vừa nhác trông thấy ở trên tường ngay sát chỗ bà ngồi , treo xoè hình quạt , những ảnh của Ái từ năm Ái lên một cho tới năm Ái lên sáu tuổi. |
| Việc gì phải nhọc sức nâng miếng băng lên , mắt bị che càng khỏi phải nhìn những gương mặt nhem nhuốc , há hốc , thao láo của đồng loại để còn giữ được hình ảnh đẹp về cuộc đời ? Việc gì phải cảm ơn ? Sự lễ phép có mua chuộc được gì đâu ? Có gợi được chút thương hại chăng thì thứ thương hại đó cũng phù phiếm như mọi sự trên đời mà thôi ! Những cử động nhỏ nhặt và phi lý đó khiến An thắc mắc thật lâu. |
| Nhẹ thì năn nỉ , khó hơn thì biếu xén mua chuộc , khó nữa thì nhờ đến thế lực cao hơn , thế lực người chỉ huy trực tiếp. |
| Mày chết thì lấy gì thương lượng mua chuộc tao ! Mày đã sáng mắt chưa ? Kiên xúc động , khóc hức hức , vừa khóc vừa nói : Con đã hiểu. |
| Đồng thời chúng cũng ra sức mua chuộc : mỗi người dân bị chúng ruồng bắt về đồn đắp phòng tuyến trước khi được thả về đều được phát cho ba thước vải , một số thuốc ký ninh và hai bao thuốc lá " gô loa " cùng một cái giấy lách xê pát xê. |
* Từ tham khảo:
- mua danh bán tước
- mua dây buộc cổ
- mua dây buộc mình
- mua đắt bán rẻ
- mua đầu chợ bán cuối chợ
- mua đi bán lại