| mua chịu | đt. C/g. Mua thiếu và mua bông, mua trước để một thời-gian sau sẽ trả tiền: Thôi thôi quần tía xuống màu, Dây lưng mua chịu khoe giàu với ai (CD). |
| mua chịu | - Mua không trả tiền ngay. |
| mua chịu | đgt. Mua không trả tiền ngay: Cửa hàng này không cho ai mua chịu bao giờ o Có tiền thì trả ngay, không có thì mua chịu cũng được. |
| mua chịu | đgt Mua mà chưa trả tiền ngay: Bà ấy cho anh ta mua chịu khi lĩnh lương mới phải trả. |
| mua chịu | .- Mua không trả tiền ngay. |
| Nhà hàng và khách nghe chừng đã quen nhau , vì đã có dăm sáu cậu mua chịu. |
| Thay bát nước khác đi ! mụ ta chớp chớp mi mắt , cười với tôi... Qua ghi các món tiền người ta mua chịu mà. |
Trời oi quá ! Tắm rồi mà mồ hôi cứ vã ra như chưa tắm ! Thấy con mụ vẫn cắm cúi viết , dì Tư Béo hỏi : Bữa nay người ta mua chịu nhiều lắm sao. |
| Đối với APP , tác giả khuyến khíchDN nên đa dạng hóa nhà cung cấp , để gia tăng cơ hội mmua chịuhàng hóa hay dịch vụ , đồng thời tích cực đàm phán với nhà cung cấp nhằm tận dụng tối đa tín dụng thương mại. |
| Việc thiếu thông tin và thiếu tiền buộc người dân phải mmua chịuở các đại lý và gặp nhiều sản phẩm kém chất lượng với giá rẻ hơn là điều dễ hiểu. |
| Năm 2016 , Hải không đủ tiền , song vẫn về Đông Hà mmua chịuvật tư vật liệu để xây dựng cầu bắc qua suối , giúp người dân đi lại được thuận lợi ; kéo nước từ trên núi cao về cho dân bản sử dụng ăn uống hằng ngày mà không hề lấy một đồng tiền kinh phí. |
* Từ tham khảo:
- mua chuộc
- mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
- mua danh bán tước
- mua dây buộc cổ
- mua dây buộc mình
- mua đắt bán rẻ