| mua buôn | đt. C/g. Mua sỉ, mua nhiều với giá rẻ để bán lẻ kiếm lời. |
| mua buôn | - Mua nhiều hàng một lúc để bán lẻ. |
| mua buôn | đgt. Mua nhiều hàng một lúc để bán lại, thường là bán lẻ: phải giữ chữ tín cho khách hàng mua buôn. |
| mua buôn | đgt Mua nhiều hàng một lúc để rồi bán lẻ: Bà ấy lên miền ngược mua buôn rồi về bán vài tuần là hết. |
| mua buôn | .- Mua nhiều hàng một lúc để bán lẻ. |
| Do đó , dù nhà buôn có mặt nặng mày nhẹ thì tôi vẫn có cách để mua được hoa đẹp , đúng loài hoa mình cần với giá cả gần bằng mmua buôn, chị Thúy cho hay. |
| "Nếu khách hàng mmua buôngiá sẽ rẻ hơn chỉ 110.000 115.000. |
| Các đại lý có thể khởi kiện được vì mmua buônthì còn hóa đơn chứng từ nhưng có thể họ không phải là người sử dụng sản phẩm đó. |
* Từ tham khảo:
- mua chịu
- mua chui bán lủi
- mua chuộc
- mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
- mua danh bán tước
- mua dây buộc cổ