| đồng viện | tt (H. đồng: cùng; viện: cơ quan) Cùng một viện (như viện hàn lâm, viện dân biểu...): Cái đức không thèm biết chữ của ông hơn hẳn các bạn đồng viện (Ngô Tất Tố). |
Cái đức không thèm biết... chữ của ông hơn hẳn các bạn đồng viện , tuy những ông ấy chỉ xuất thân bằng nghề lái lợn hay cai phụ Vào viện ông cũng như hầu hết các ông nghị khác , không bàn và không cần nghe ai bàn. |
| Sau tai nạn , bệnh viện có thiện trí hỗ trợ 600 triệu dđồng việnphí nhưng không được chấp nhận. |
| Không đồng ý với việc bệnh viện chỉ hỗ trợ 600 triệu dđồng việnphí , bà Loan , chị Thùy Dương và gia đình khởi kiện yêu cầu bồi thường 33 tỉ đồng. |
| Tai nạn khiến gia đình đã mất hàng chục triệu dđồng việnphí mà Tú vẫn trong tình trạng hôn mê sâu. |
| Ngày 21/3 , tại Hà Nội , Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam tổ chức Lễ ký hợp dđồng việntrợ cho 18 dự án tại 15 địa phương của Việt Nam với tổng mức viện trợ gần 2 triệu USD. |
| Thủ tướng Chính phủ vừa phê duyệt danh sách thành viên Hội dđồng việnHội đồng Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc (V KIST). |
* Từ tham khảo:
- bạch hoa xà
- bạch hoàn du
- bạch hổ
- bạch hổ lịch tiết phong
- bạch huyết
- bạch huyết cầu