| một mất mười ngờ | Ngờ vực lung tung khi bị mất của cải: trong lúc này, một mất mười ngờ, chi bằng hãy khám một lượt đã, chứ kẻ cắp ở lẫn với người ngay, không chịu được. |
| một mất mười ngờ | ng Lời than phiền khi một người mất của mà không biết ai lấy của mình: ở tập thể chị ấy mất cái đồng hồ, một mất mười ngờ, thực là phiền. |
| một mất mười ngờ |
|
| một mất mười ngờ |
|
| Tôi chỉ nói để cô biết từ rày , cô có đi đâu thì cô cho tôi hay , kẻo ở nhà này có kẻ ra , người vào , lỡ mất cái gì thì một mất mười ngờ , người ta nói ra , nói vào thêm khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- một mẹ già bằng ba rào giậu
- một mẹ già bằng ba then cửa
- một mẹ nằm bằng năm con chạy
- một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
- một miếng khi đói bằng một gói khi no
- một miệng hai lòng