| một mất một còn | Nh. Một còn một mất. |
| một mất một còn | ng Nói mối thù sâu sắc giữa hai người: Nó giết cha anh ấy nên anh ta thề một mất một còn với nó. |
| một mất một còn |
|
| Gặp bất cứ cán bộ , chiến sĩ nào ở binh trạm YN này cũng đều biết đến Giang Minh Sài , biết đến con người bất chấp gian khổ , bất chấp hy sinh hay nói một cách khác đối với anh trong cuộc chiến đấu một mất một còn từng giây , từng phút này không hề có gian khổ , hy sinh bởi vì không bao giờ anh nghĩ tới nó , cũng không bao giờ , ở đâu những hy sinh gian khổ lại có thể cản được nhiệt tình cách mạng , ý chí kiên cường của anh. |
| Gặp bất cứ cán bộ , chiến sĩ nào ở binh trạm YN này cũng đều biết đến Giang Minh Sài , biết đến con người bất chấp gian khổ , bất chấp hy sinh hay nói một cách khác đối với anh trong cuộc chiến đấu một mất một còn từng giây , từng phút này không hề có gian khổ , hy sinh bởi vì không bao giờ anh nghĩ tới nó , cũng không bao giờ , ở đâu những hy sinh gian khổ lại có thể cản được nhiệt tình cách mạng , ý chí kiên cường của anh. |
| Anh ngại à? Không , không… Nhưng nếu… Quan trọng là anh Hoàng đang bị trấn áp , đang bị đứng trước những thử thách ác nghiệt một mất một còn. |
| Gabrielle Union tại bữa tiệc Vanity Fair Oscar với mẫu đầm kết hợp kiểu mmột mất một còngiữa bikini và dạ hội. |
| Trong sự đè nén của lễ giáo gia phong , họ đã bị buộc phải thay đổi , họ bị buộc phải đối đầu nhau trong trận chiến mmột mất một cònđể bảo vệ cho lợi ích của bản thân. |
| Ký ức Hoàng Sa trong tôi là những ngày mmột mất một còn. |
* Từ tham khảo:
- một mẹ già bằng ba con ở
- một mẹ già bằng ba rào giậu
- một mẹ già bằng ba then cửa
- một mẹ nằm bằng năm con chạy
- một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
- một miếng khi đói bằng một gói khi no