| mỗi người một vẻ | 1. Nhiều vẻ không thuần nhất, không thống nhất: Người ta kể chuyện về bác ấy mỗi người một vẻ. 2. Đa dạng, phong phú, với những phong cách, vẻ dáng riêng: Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười. |
| Thật mỗi người một vẻ ! Tự giới thiệu xong , tên xã trưởng , không quanh co , đòi mua một cáo áo đoạn. |
mỗi người một vẻ , cuộc đời khá nhiều các bạn đồng nghiệp đi qua , để lại trong Tô Hoài những ấn tượng hơi buồn : chúng ta sống không ra sao , đáng lẽ chúng ta phải biết mình biết người hơn , phải sống và viết cho khá hơn , mà cũng ra người hơn một chút , chứ thế này sao tiện? ! Cùng với việc lý tưởng hoá nghề nghiệp , có một nguyên tắc không ghi thành văn bản chi phối quan hệ giữa những người viết văn là để chuyện tiền nong sang một bên , không đả động đến nó bao giờ. |
| Mọi người xúm lại phía gian thờ , nét mặt mỗi người một vẻ. |
| mỗi người một vẻnhưng đều mang sức hút đặc biệt. |
| Seo Shin Ae (Shin Ae) và Ji Jin Hae (Hyeri) hai cô bé đáng yêu của sitcom Gia đình là số 1 nay đã trở thành thiếu nữ , xinh đẹp mmỗi người một vẻ1. |
| mỗi người một vẻmười phân vẹn mười. |
* Từ tham khảo:
- mỗi tội
- mỗi tuổi mỗi già
- mối
- mối
- mối
- mối