| đông dân | tt. Có nhiều dân: Thành-phố đông dân // (R) Nhiều người: Đồ ăn không bao-nhiêu mà đông dân quá! |
| đông dân | tt Có nhiều dân: Thành phố đông dân nhất. |
| Xã tắc có thể hơi lung lay vì chúng , nhưng an nguy là do số đông dân chúng hằng ngày cần cù làm ruộng làm nương , lúc biến cầm gươm giáo , gậy gộc giữ nước giữ làng. |
| Mặt khác , nội dung truyện này lại có một số chi tiết phần nào tương tự với truyện Sự tích cây nêu ngày Tết (số 23 ) : Trước kia , trên miếng đất bây giờ là hồ Ba bể và hồ Hai bể [3] có làng Nam mẫu rất đông dân cư. |
| Nhưng Hà Nội rất đông dân nhập cư. |
| Rõ là ra cái dáng uy nghi của con người đang gánh chịu những trọng trách chủ chốt của một tỉnh đồng bằng đông dân nhiều của nhé? Nhưng em nói thật và anh cũng phải nghe thật chứ không có nói thử nghe thử gì đâu đấy. |
Nút thắt để phát triển nhà ở vừa túi tiền cho số đông dân chúng hôm nay vẫn là thiếu vốn. |
| Căn hộ trên dưới 2 tỷ đồng là mong muốn của số đông dân cư đô thị hiện nay nhưng không được đáp ứng. |
* Từ tham khảo:
- chổng chểnh
- chổng chểnh như kèo đục vênh
- chổng gọng
- chổng kềnh
- chổng phao câu
- chổng tĩ