| miệng nói tay làm | Tháo vát, nhanh nhẹn, chăm chỉ trong công việc: Thím Hai lúc nào cũng miệng nói tay làm, đi gót không bén đất, ngồi chưa ấm chỗ đã dậy. |
| miệng nói tay làm | ng Như Miệng nói chân đi: Ông thủ trưởng ấy miệng nói tay làm, nên nhân viên không thể lười được. |
| Theo ra , tôi thấy thầy đang mmiệng nói tay làmchỉ cho nhóm thợ sơn nước và dặn dò mọi người : Trời đang kéo mây đen , có thể mưa lớn , không hấp tấp , sơn qua quýt được nghe mấy anh. |
* Từ tham khảo:
- miệng phật tâm xà
- miệng quan trôn trẻ
- miệng thế
- miệng thế gian chẳng ít thì nhiều
- miệng thơn thót, dạ ớt ngâm
- miệng tiếng