| đơn nhân | tt (H. nhân: hạt) Chỉ có một hạt: Bạch cầu đơn nhân. |
| Như mới buổi chiều gần đây (19/9) , cô cùng các tình nguyện viên trong quỹ từ thiện của mình đã có mặt tại Bến Tre để tặng quà cho người già neo dđơn nhânmùa Vu Lan báo hiếu. |
| (Ảnh : Tri thức trực tuyến) Theo đó , anh này đã thử đo hiệu suất của chiếc iPhone 6S bằng Geekbench và nhận được số điểm 1.466 cho dđơn nhânvà 2.512 cho tác vụ đa nhân. |
| Sau khi thay pin mới cho iPhone với giá 79 USD , anh này lặp lại bài kiểm tra trên và nhận được kết quả gây kinh ngạc : 2.526 cho dđơn nhânvà 4.456 cho đa nhân. |
| Và nói về Turbo Boost 3.0 thì hiệu năng của chế độ này cũng được cải thiện trong những con chip Extreme Edition mới để tăng tốc hiệu năng dđơn nhânvà hai nhân. |
* Từ tham khảo:
- hộ-phù
- hộ-tòng
- hộc tủ
- hôi hoi
- hôi miệng
- hôi nặc